Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại bán chạy
Phụ kiện bán chạy
Phụ kiện
Xem tất cả hình ảnh
Xem video Ý kiến khách hàng So sánh
iPhone 4S (Quốc Tế )
|
Độ phân giải
|
640 x 960 pixels |
|
Màn hình màu
|
16M colors |
|
Trình duyệt
|
Safari |
|
Chụp hình
|
8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash, |
|
Quay phim
|
1080p@30fps, LED video light, video stabilization |
|
Định vị GPS
|
|
|
Màn hình cảm ứng
|
IPS TFT, 16M colors |
|
Thời gian Chờ
|
Up to 200 h (2G) / Up to 200 h (3G) |
|
Thời gian Thoại
|
Up to 14 h (2G) / Up to 8 h (3G) |
|
Bộ nhớ trong
|
16GB |
|
Bộ nhớ Flash
|
512 MB RAM |
|
CPU
|
Dual-core Apple A5 |
- Hỗ trợ cài đặt gói phần mềm bản quyền trị giá 10.000.000đ.
- Dán MH 3 lớp chống trầy + Coupon ưu đãi dài hạn
Giảm trực tiếp 200,000Đ cho KH có coupon ưu đãi.
- Sản phẩm mới 100%
- Bảo hành Máy 12 tháng - Phụ kiện (Sạc + Tai nghe + pin) 01 tháng.
- Máy Fullbox gồm: Máy + Cáp + Sạc + Tai nghe.
Sản phẩm Apple iPhone thế hệ thứ 5 chính thức ra mắt: iPhone 4S với thay đổi vượt bật về vi xử lý lõi kép chip A5, camera 8 Megapixel, Video chuẩn HD và dung lượng nâng lên tới 64GB.
Vẫn giữ nguyên kiểu dáng và kích thước màn hình như iPhone 4, thay vào đó iPhone 4S được nâng cấp về hiệu năng với chip lõi kép A5 giống như iPad 2 thay cho chip lõi đơn A4. Theo giới thiệu bộ xử lý đồ họa của iPhone 4S cũng có cấu trúc lõi kép. Trang bị mới cho phép iPhone 4S hoạt động nhanh gấp 7 lần model tiền nhiệm.
Một thay đổi nhỏ nữa là việc iPhone 4S sẽ được nâng tốc độ tải dữ liệu trên mạng 3G nhanh gấp đôi, đạt 14,4 Mb/giây. Với những trang bị mới, Apple vẫn đảm bảo thời lượng pin sử dụng với 8 giờ đàm thoại trên mạng 3G, 14 giờ đàm thoại trên mạng 2G, lướt web với 3G trong 6 giờ hay 9 giờ với chế độ Wi-Fi (theo lý thuyết)...
Nâng cấp đáng chú ý thứ hai ở 4S so với iPhone 4 là việc cảm biến của máy ảnh được tăng từ 5 Megapixel lên 8 Megapixel với độ mở f2.4 cho chất lượng hình ảnh sắc nét hơn. Cấu hình "lõi kép" cùng cảm biến mới cho phép thu được ánh sáng nhiều hơn 73% và có tốc độ chụp nhanh hơn 1/3 so với người tiền nhiệm
Theo giới thiệu, iPhone 4S chỉ mất 1,1 giây để chụp bức ảnh đầu tiên và nửa giây cho bức ảnh thứ hai. Ngoài ra chế độ quay phim trên máy cũng hỗ trợ chất lượng lưu trữ đạt chuẩn Full HD 1.080p đi kèm nhiều chế độ tùy chỉnh kỹ thuật.
Đi kèm với hệ điều hành iOS 5, iPhone 4S được tích hợp chế độ điều khiển bằng giọng nói với công nghệ Siri, hỗ trợ các ngôn ngữ Anh, Pháp và Đức, hoạt động trên nhiều ứng dụng khác nhau. Người dùng chỉ cần giữ phím Home để khởi động chức năng này.
|
Tính năng vốn có
|
|
|
|
Tổ chức dữ liệu
|
|
|
|
Trình duyệt
|
Safari | |
|
Điện thoại
|
|
|
|
Chụp hình
|
8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash, | |
|
Quay phim
|
1080p@30fps, LED video light, video stabilization | |
|
Bản đồ
|
||
|
Công cụ Đa phương tiện
|
|
|
|
Truy xuất dữ liệu liên kết
|
||
|
Tin nhắn SMS
|
|
|
|
Tin nhắn MMS
|
|
|
|
Định vị GPS
|
|
|
|
Kích thước và trọng lượng
|
Chiều dài | 115.2 mm |
|
Chiều rộng
|
58.6 mm | |
|
Bề dày
|
9.3 mm | |
|
Trọng lượng
|
140 g | |
|
Nhập liệu và Di chuyển
|
Màn hình cảm ứng | IPS TFT, 16M colors |
|
Bàn phím
|
||
|
Bi lăn điều khiển
|
||
|
Đèn bàn phím
|
||
|
Phím tắt Đa phương tiện
|
||
|
Điều hướng
|
|
|
|
Nhận và Phát âm
|
Chân cắm Tai nghe | 3.5-mm stereo |
|
Loa thoại và Micro
|
|
|
|
Tích hợp Loa ngoài
|
|
|
|
Bluetooth®
|
|
|
|
Tai nghe 3.5mm
|
|
|
|
Công cụ Đa phương tiện
|
Hỗ trợ dạng Video | H.264, .m4v, .mp4, và .mov |
|
Hỗ trợ Âm thanh
|
AAC (8 to 320 Kbps), Protected AAC (từ iTunes Store), MP3 (8 to 320 Kbps), MP3 VBR, Audible (formats 2, 3, and 4), WAV, and AIFF | |
|
Hiển thị
|
Độ phân giải | 640 x 960 pixels |
|
TFT LCD
|
|
|
|
Kích thước Chữ (có thể chỉnh)
|
||
|
Màn hình màu
|
16M colors | |
|
Đèn màn hình
|
|
|
|
Cảm biến ánh sáng
|
||
|
Tín hiệu thông báo
|
Nhạc MIDI/Đa âm sắc | |
|
Nhạc chuông MP3
|
Vibration, propriety ringtones | |
|
Chế độ Rung
|
|
|
|
Hiển thị đèn LED
|
||
|
Độ bền của Pin
|
Thời gian Chờ | Up to 200 h (2G) / Up to 200 h (3G) |
|
Thời gian Thoại
|
Up to 14 h (2G) / Up to 8 h (3G) | |
|
Bộ nhớ
|
Hỗ trợ Thẻ nhớ | |
|
Bộ nhớ trong
|
16GB | |
|
Bộ nhớ Flash
|
512 MB RAM | |
|
Modem
|
Modem internet | Hotsport Wifi |
|
Email được tích hợp
|
Microsoft® Exchange |
|
|
IBM® Lotus® Domino®
|
||
|
Novell® GroupWise®
|
||
|
Thư điện tử Doanh nghiệp
|
|
|
|
Tài khoản đã tồn tại
|
|
|
|
Tài khoản thiết bị mới
|
||
|
Phụ kiện đi kèm
|
Cáp USB |
|
|
Sạc
|
|
|
|
Chế độ Bảo mật
|
Mã bảo vệ Khóa phím |
|
|
Khóa bàn phím
|
||
|
Chế độ Ngủ
|
||
|
Hỗ trợ S/MIME (Tùy chọn)
|
||
|
Kiểm chứng FIPS
|
||
|
Kết nối mạng
|
Wi-Fi: 802.11b/g |
|
|
Wi-Fi: 802.11a
|
|
|
|
900/1800 Mhz GSM/GPRS
|
|
|
|
800/1900 MHz CDMA2000 1X Ev-DO
|
||
|
2100 MHz UMTS
|
||
|
Bắc Mỹ: 850MHz GSM®/GPRS
|
||
|
Bắc Mỹ: 1900MHz GSM®/GPRS
|
||
|
Châu Âu/Châu Á: 1800MHz GSM/GPRS
|
||
|
Châu Âu/Châu Á: 900MHz GSM/GPRS
|
||
|
EDGE
|
||
|
HSDPA
|
|
|
|
UMTS/HSPA: 2100 MHz
|
||
|
Vi xử lí
|
CPU | Dual-core Apple A5 |







