Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại bán chạy
Phụ kiện bán chạy
BlackBerry Curve 9220 Chính hãng
|
Độ phân giải
|
320 x 240pixels |
|
TFT LCD
|
2.44" |
|
Cảm biến ánh sáng
|
|
|
Trình duyệt
|
Webkit, HTML5 |
|
Chụp hình
|
2 MP |
|
Quay phim
|
2 MP |
|
Định vị GPS
|
|
|
Đèn bàn phím
|
|
|
Bluetooth®
|
v2.1 với A2DP |
|
Hiển thị đèn LED
|
|
|
Thời gian Chờ
|
Lên tới 432 h |
|
Thời gian Thoại
|
Lên tới 7 h |
|
Hỗ trợ Thẻ nhớ
|
microSD đến 32 GB |
|
Bộ nhớ Flash
|
512Mb |
|
Modem internet
|
Có |
|
CPU
|
800 MHz |
- Phiếu ưu đãi mua BlackBerry Playbook trị giá 300.000 VND
- Dán MH 3 lớp chống trầy + Coupon ưu đãi dài hạn
- Thẻ nhớ 8Gb trị giá 250,000đ cho KH có coupon
+ Giảm ngay 20% giá phụ kiện mua kèm máy (Tối đa 200.000đ)
Tặng ngay Gift Voucher 02 suất cafe miễn phí tại cafe Dâu khi mua sản phẩm tại 1E Nguyễn Văn Thủ
- Sản phẩm chính hãng , mới 100% - giá đã gồm VAT.
- Bảo hành 18 tháng - Phụ kiện ( Pin + Sạc ) bảo hành 06 tháng
- Hộp Fullbox gồm: Máy + Pin + Cáp + 01 đầu sạc + Thẻ nhớ 2GB + Tai nghe + Sách hướng dẫn.
Chiếc BlackBerry 9220 thuộc dòng Curve, dòng trung cấp nên có nhiều điểm tương đồng và có thể xem là phiên bản nâng cấp so với BlackBerry 8520. Sản phẩm này nhắm đến thị trường giá rẻ nên chỉ có cấu hình cơ bản với màn hình 2,44" độ phân giải QVGA, bộ nhớ trong 512MB, máy ảnh 2MP, không có kết nối 3G nhưng có một có một phím nhấn riêng biệt cho ứng dụng BlackBerry Messenger.
Cầm máy trên tay thì chúng ta sẽ dễ dàng nhận ra kiểu bàn phím quen thuộc của dòng Curve với các phím được tách rời, mặt trước của 9220 được chia ra làm 2 mảng, mảng trên gồm màn hình + các phím nổi và mảng dưới là bàn phím QWERTY. Mảng trên được phủ một lớp kính đen bóng sang trọng, nó kéo dài từ trên loa xuống tận các nút và bao luôn màn hình cũng như bàn rê. Ngang hàng với bàn rê là các phím cơ bản của BlackBerry, các phím này nằm nổi trên mặt kính giúp việc dùng thoải mái và tự tin hơn nhiều so với các máy trang bị nút cảm ứng. Vì các nút này được dùng rất nhiều trong quá trình sử dụng. Nổi lên khoảng 0,5mm so với mặt phẳng của kính là bàn rê của 9220, nó cho người dùng cảm giác rất đã, rất tự tin khi thao tác trên máy.
![[IMG]](https://lh6.googleusercontent.com/-LenfiLt83lg/T_UZiEgMDRI/AAAAAAAAEOo/y1Ouqc-_fzY/s720/DSC_0067.jpg)
So với BlackBerry 8520, chiếc Curve 9220 có thiết kế hiện đại hơn, các góc cạnh được bo tròn hơn cho cảm giác ôm sát lòng bàn tay hơn khi cầm. Mặc dù mỏng hơn chiếc 8520 nhưng 9220 lại có thời lượng pin lên đến 1450mAh giúp thời gian sử dụng được lâu hơn. Kích thước độ dài và rộng của chiếc 9220 này không thay đổi so với 9220 nên với những người có bàn tay to thì chiếc máy sẽ nằm gọn trong lòng bàn tay.
Viền bao quanh của 9220 được thừa hưởng lại thiết kế của 8520 khi viền cao su được tiếp tục sử dụng trên dòng máy này. Ở cạnh trái của máy chúng ta có một cổng micro USB dùng để sạc và kết nối cáp với máy tính, một lỗ nhỏ dùng để treo dây mà các bạn gái hay dùng treo các con thú nhỏ khá dễ thương, ngoài ra chúng ta sẽ có một phím tắt BBM để truy cập nhanh đến ứng dụng này. RIM từng tuyên bố các dịch vụ như BlackBerry Messenger, email, ứng dụng mạng xã hội Facebook, Twitter,... sẽ là tâm điểm khi hãng tung ra dòng 9220 nên phím tắt BBM đã được RIM thiết kế riêng tại cạnh bên.
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-3Ew8toom8mc/T_UZW3_W7-I/AAAAAAAAENM/N4alcByik8k/s720/DSC_0026.jpg)
Ở cạnh phải chúng ta có 2 phím tăng giảm âm lượng và một phím nhỏ nằm ở chính giữa 2 nút âm lượng này, nút này có chức năng Play/Pause nếu chúng ta đang sử dụng trình phát nhạc hay video và phía dưới là nút camera. Các nút chức năng bên sườn máy được đặt ẩn trong sườn máy và nhô lên, tức là ta thấy nó liền lạc nhưng nhô lên, ta sẽ không lo nút bị tróc xi hay bung ra.
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-94YTd9muzSQ/T_UZWd1kH4I/AAAAAAAAENE/a1w5js2_ag0/s720/DSC_0025.jpg)
Trên đỉnh máy chúng ta sẽ không còn 3 nút điều khiển giải trí nữa mà chỉ còn lại phím tắt/mở màn hình và jack cắm tai nghe 3.5mm, bản thân mình thích 3 phím cũ trên 8520 hơn vì ta có thể dễ dàng điều khiển nhạc khi đút máy trong túi quần, áo mà không sợ bị bấm nhầm. Loa của máy cũng được đưa về cạnh dưới của máy nằm kế micro thoại, thiết kế của loa cũng được làm lại với các lỗ nhỏ nhìn đẹp hơn nhiều so với thiết kế loa trước đây của 8520.
![[IMG]](https://lh5.googleusercontent.com/-M7Y7TTadb7I/T_UZYkc93pI/AAAAAAAAENk/nZgZ6_cjOwM/s720/DSC_0036.jpg)
![[IMG]](https://lh4.googleusercontent.com/-vaex9WJ1HkI/T_UZa8jzTFI/AAAAAAAAEN0/E7uKJZsr7xA/s720/DSC_0033.jpg)
Mặt lưng của 9220 nhìn khá liền lạc và cong cong (giống như tên của nó Curve). Nắp pin được làm bằng nhựa bóng như trên 8520. 2 phần trên và dưới của nắp pin đúng liền với thân máy nhìn rất đẹp và chắc chắn vì tạo cảm giác liền mạch giống như chúng ta cầm trên tay một viên đá cuội. Camera được đặt lõm xuống khoảng 0,8mm có vẻ như được bảo vệ chắc chắn tránh trầy xước khi chúng ta đặt trên mặt bàn. Nhưng nắp pin làm bằng nhựa bóng sẽ dễ bám vân tay và độ cong khi để trên mặt bàn sẽ khiến dễ trầy xước.
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-KQbXM-INmdg/T_UZkMSdC6I/AAAAAAAAEPA/5rZdThlwYB4/s720/DSC_0074.jpg)
BlackBerry 9220 hoạt động khá mượt mà trên nền tảng OS 7.1 được cài sẵn. Với cấu hình tương đối và dung lượng pin lớn, thời gian sử dụng của chiếc 9220 khoảng 2 - 2,5 ngày. Mặc dù vậy chiếcBlackBerry Curve 9220 vẫn còn một số khiếm khuyết như camera không tự động lấy nét, không có 3G và GPS, máy không có sẵn tính năng hỗ trợ Wifi Hotspot. Dù sao với mức giá như thế này thì chúng ta không thể đòi hỏi quá nhiều tính năng cao cấp được tích hợp.
Cấu hình của BlackBerry Curve 9220:
- Màn hình: 2,44" độ phân giải QVGA 320 x 240, 65.000 màu
- Máy ảnh: 2 megapixel, zoom số 5x, không có tự động lấy nét
- Kích thước: 60 x 109 x 12.7 mm
- Pin: Li-ion, thời gian đàm thoại liên tục 7 giờ, thời gian chơi nhạc liên tục 28 giờ
- Bộ nhớ trong: 512MB
- RAM: 512MB
- CPU: 800MHz
- Thẻ nhớ mở rộng tối đa 32GB
- Kết nối: GPRS, EDGE, Wifi b/g/n, microUSB 2.0, Bluetooth 2.1, jack tai nghe 3,5mm, FM Radio
- Không có 3G và GPS
- Cảm biến: cảm biến gia tốc, cảm biến tiệm cận, la bàn kĩ thuật số
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-_WaO33Wvo1k/T_UZRBct2UI/AAAAAAAAEMM/u76RHbjlkXk/s720/DSC_0002.jpg)
![[IMG]](https://lh5.googleusercontent.com/-dsC2vAtSqqk/T_UZRYNqTpI/AAAAAAAAEMI/kbIQBEb_fxE/s720/DSC_0004.jpg)
![[IMG]](https://lh5.googleusercontent.com/-OG7SpTFqmR8/T_UZXFoP_oI/AAAAAAAAENQ/6eJ2gdplDpY/s720/DSC_0029.jpg)
![[IMG]](https://lh4.googleusercontent.com/-bxWpXOnRyO0/T_UZVh_kxLI/AAAAAAAAEM0/x6Ykt8CnvZ8/s720/DSC_0022.jpg)
![[IMG]](https://lh6.googleusercontent.com/-wvhggDwwGAM/T_UZV3G1nRI/AAAAAAAAENA/xuGOHJqChrU/s720/DSC_0023.jpg)
![[IMG]](https://lh5.googleusercontent.com/-VY2AZMrtpjg/T_UZdtrd0cI/AAAAAAAAEOQ/iVA0PDowncM/s720/DSC_0053.jpg)
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-2wljX513j6k/T_UZemZTNEI/AAAAAAAAEOU/Yx5upzT8LNU/s720/DSC_0054.jpg)
![[IMG]](https://lh6.googleusercontent.com/-UfgExyR4tZw/T_UZitruIJI/AAAAAAAAEOs/7iiuSlmWuNE/s720/DSC_0055.jpg)
![[IMG]](https://lh3.googleusercontent.com/-PYDhKI8sIJ0/T_UZh8XSdsI/AAAAAAAAEOw/HYGQvjgdtQc/s720/DSC_0060.jpg)
|
Tính năng vốn có
|
|
|
|
Tổ chức dữ liệu
|
|
|
|
Trình duyệt
|
Webkit, HTML5 | |
|
Điện thoại
|
|
|
|
Chụp hình
|
2 MP | |
|
Quay phim
|
2 MP | |
|
Bản đồ
|
|
|
|
Công cụ Đa phương tiện
|
||
|
Truy xuất dữ liệu liên kết
|
|
|
|
Tin nhắn SMS
|
|
|
|
Tin nhắn MMS
|
|
|
|
Định vị GPS
|
|
|
|
Kích thước và trọng lượng
|
Chiều dài | 109mm |
|
Chiều rộng
|
60mm | |
|
Bề dày
|
12.7mm | |
|
Trọng lượng
|
102 gam | |
|
Nhập liệu và Di chuyển
|
Màn hình cảm ứng | |
|
Bàn phím
|
Qwerty | |
|
Bi lăn điều khiển
|
||
|
Đèn bàn phím
|
|
|
|
Phím tắt Đa phương tiện
|
|
|
|
Điều hướng
|
Trackpad | |
|
Nhận và Phát âm
|
Chân cắm Tai nghe | |
|
Loa thoại và Micro
|
|
|
|
Tích hợp Loa ngoài
|
|
|
|
Bluetooth®
|
v2.1 với A2DP | |
|
Tai nghe 3.5mm
|
3.5mm | |
|
Công cụ Đa phương tiện
|
Hỗ trợ dạng Video | MP4/H.263/H.264 player |
|
Hỗ trợ Âm thanh
|
MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player | |
|
Hiển thị
|
Độ phân giải | 320 x 240pixels |
|
TFT LCD
|
2.44" | |
|
Kích thước Chữ (có thể chỉnh)
|
|
|
|
Màn hình màu
|
65.000 màu | |
|
Đèn màn hình
|
|
|
|
Cảm biến ánh sáng
|
|
|
|
Tín hiệu thông báo
|
Nhạc MIDI/Đa âm sắc |
|
|
Nhạc chuông MP3
|
Báo rung, nhạc chuông MP3, đa âm điệu | |
|
Chế độ Rung
|
|
|
|
Hiển thị đèn LED
|
|
|
|
Độ bền của Pin
|
Thời gian Chờ | Lên tới 432 h |
|
Thời gian Thoại
|
Lên tới 7 h | |
|
Bộ nhớ
|
Hỗ trợ Thẻ nhớ | microSD đến 32 GB |
|
Bộ nhớ trong
|
||
|
Bộ nhớ Flash
|
512Mb | |
|
Modem
|
Modem internet | Có |
|
Email được tích hợp
|
Microsoft® Exchange |
|
|
IBM® Lotus® Domino®
|
|
|
|
Novell® GroupWise®
|
||
|
Thư điện tử Doanh nghiệp
|
|
|
|
Tài khoản đã tồn tại
|
|
|
|
Tài khoản thiết bị mới
|
|
|
|
Phụ kiện đi kèm
|
Cáp USB |
|
|
Sạc
|
|
|
|
Chế độ Bảo mật
|
Mã bảo vệ Khóa phím |
|
|
Khóa bàn phím
|
|
|
|
Chế độ Ngủ
|
|
|
|
Hỗ trợ S/MIME (Tùy chọn)
|
|
|
|
Kiểm chứng FIPS
|
|
|
|
Kết nối mạng
|
Wi-Fi: 802.11b/g |
|
|
Wi-Fi: 802.11a
|
|
|
|
900/1800 Mhz GSM/GPRS
|
|
|
|
800/1900 MHz CDMA2000 1X Ev-DO
|
||
|
2100 MHz UMTS
|
||
|
Bắc Mỹ: 850MHz GSM®/GPRS
|
|
|
|
Bắc Mỹ: 1900MHz GSM®/GPRS
|
|
|
|
Châu Âu/Châu Á: 1800MHz GSM/GPRS
|
|
|
|
Châu Âu/Châu Á: 900MHz GSM/GPRS
|
||
|
EDGE
|
|
|
|
HSDPA
|
||
|
UMTS/HSPA: 2100 MHz
|
||
|
Vi xử lí
|
CPU | 800 MHz |







